Tổng hợp

Bản đồ hành chính quốc gia Kenya (Kenya Map) phóng to năm 2023

Samland Riverside cập nhật mới nhất năm 2023 về bản đồ hành chính quốc gia Kenya chi tiết như giao thông, du lịch, hành chính, vị trí địa lý, rất hy vọng độc giả có thể tra cứu những thông tin hữu ích về bản đồ Kenya khổ lớn phóng to chi tiết nhất.

15080632 kenya

1. Giới thiệu quốc gia Kenya

Vị trí địa lý: Nằm ở Đông Phi, giáp Xu-đăng, Ê-ti-ô-pi-a, Xô-ma-li, Ấn Độ Dương, Tan-da-ni-a và U-gan-đa. những vùng đất cao của Kê-ni-a là những vùng sản xuất nông nghiệp thành công nhất ở châu Phi; có những sông băng trên những dãy núi Kê-ni-a, nhiều loại thực vật hoang dại có trị giá. Tọa độ: 1000 vĩ bắc, 38000 kinh đông.

15080646 4 kenya map

Diện tích: 582.650 km2.

Thủ đô: Nai-rô-bi (Nairobi)

Quốc khánh: 12/12 (1963)

Lịch sử: Kê-ni-a là nơi trú ngụ của những bộ lạc da đen. Vào đầu thế kỷ VIII người A-rập đã tới đây mua những loại cây gia vị và kinh doanh nô lệ. tới cuối thế kỷ XIX Kên-ni-a bị Anh chiếm. Qua cuộc đấu tranh trong tương lai chống bọn xâm lược, ngày 12/12/1963, Kê-ni-a đã giành được độc lập. Trong mấy thập kỷ qua, tình hình quốc gia không ổn định do những cuộc xung đột sắc tộc.

Khí hậu: Đa dạng, từ nhiệt đới ven biển tới khô cằn trong lục địa. Nhiệt độ trung bình tháng 1: 14 – 270C, tháng 7: 12 – 250C. Lượng mưa trung bình: 250 – 2.000 mm.

Địa hình: những đồng bằng thấp, cao dần ở những vùng trung tâm, cao nguyên phì nhiêu ở phía Tây.

Tài nguyên thiên nhiên: Vàng, đá vôi, natri cacbonat, muối barit, rubi, fluorit, thực vật hoang dại, thủy điện.

Dân số: 44.353.000 người (ước tính năm 2013)

15080701 3 kenya map

những dân tộc: Người Kikuyu (22%), Luhya (14%), Luo (13%), Kalenjin (12%), Kamba (11%), người Kisii (6%), Meru (6%), những dân tộc Phi khác (15%), những dân tộc khác (1%).

tiếng nói chính: Tiếng Anh và tiếng Swahili; một số tiếng nói bản xứ cũng được sử dụng.

Tôn giáo: Đạo Tin lành (38%), đạo Thiên chúa (28%), tôn giáo bản địa (26%), đạo Hồi (7%), những tôn giáo khác (1%).

Kinh tế: Từ năm 1993, với sự trợ giúp của WB, IMF và một số tổ chức quốc tế, Kê-ni-a đã thực hiện một chương trình cải cách và tự do hóa nền kinh tế, thu hẹp khu vực kinh tế công thông qua việc tư nhân hóa những doanh nghiệp do nhà nước quản lý. Từ năm 2002, kinh tế Kê-ni-a có rất nhiều khởi sắc.

Sản phẩm công nghiệp: Hàng tiêu sử dụng (đồ nhựa, văn phòng phẩm, pin, hàng dệt, xà phòng, thuốc lá), sản phẩm dầu mỏ, xi măng.

Sản phẩm nông nghiệp: Cà phê, chè, ngô, tiểu mạch, mía, hoa quả, rau xanh, sữa, bò, lợn, chim nuôi, trứng.

Giáo dục: Chính phủ khuyến khích việc học tập. Kể từ năm 1978 số trường tiểu học đã tăng lên 60%, số học sinh vào trung học cũng tăng. Tuy nhiên, chỉ có khoảng 1/2 học sinh hoàn thành bậc tiểu học và một nửa số đó vào trung học. Học sinh phải trả tiền học phí. những trường ở thành thị thường dạy bằng tiếng Anh. Giáo dục đại học dành cho những sinh viên có khả năng thi vào và những người có thể trả học phí.

những thành phố lớn: Mombasa, Kisumu, Nakuru…

Đơn vị tiền tệ: Shiling Kênia (KSh); 1 KSh = 100 cent.

Quan hệ quốc tế: Lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam ngày 21/12/1995. Tham gia những tổ chức quốc tế: AfDB, EADB, ECA, FAO, G-77, IAEA, IBRD, ICAO, IFAD, ILO, IMF, IMO, IOC, ISO, Interpol, ITU, OAU, UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UPU, WHO, WIPO, WMO, WTrO, v.v..

Danh lam thắng cảnh: Thủ đô Nairôbi, khu bảo tồn động vật quý Masaimara, hồ Nakuru, đỉnh núi Kênia, Malinđi, những bãi biển.

15080712 2 kenya map

15080723 1 kenya map

2. Bản đồ hành chính nước Kenya khổ lớn năm 2023

15080755 8 kenya map

PHÓNG TO

15080806 7 kenya map

PHÓNG TO

15080815 6 kenya map

PHÓNG TO

15080824 4 kenya map

PHÓNG TO

15080834 3 kenya map

PHÓNG TO

15080844 2 kenya map

PHÓNG TO

15080854 1 kenya map

PHÓNG TO

220315T0815 473

PHÓNG TO

220315T0815 248

PHÓNG TO

220315T0815 423

PHÓNG TO


3. Bản đồ Google Maps của nước Kenya

Năm 2023 là năm con gì? Mệnh gì? Tuổi Quý Mão hợp Tuổi nào?

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button