Tiếng Nhật

Mẫu câu もう Động từ ました

[もう] tức là đã, rồi, được sử dụng với động từ ở thì quá khứ [Động từ ました], động từ ở thời quá khứ [ động từ ました] biểu thị một hành động nào đó đã kết thúc ở thời khắc hiện tại.

Câu nghi vấn: [もう động từ ました]

Trả lời khẳng định:  [ はい động từ ました ]

Trả lời phủ định: [いいえ động từ まだです]

Ví dụ:

もう、にもつを おくりましたか。

Mō, ni motsu o okurimashita ka.

Anh đã gửi đồ chưa.

はい、「もう」おくりました.

Hai,`mō’ okurimashita.

Rồi, tôi đã gửi rồi.

いいえ、まだです.

Īe, madadesu.

Chưa, tôi chưa gửi.

もう宿題を しましたか。

Mō shukudai o shimashita ka.

Bạn đã làm bài tập xong chưa?

もう晩御飯を食べましたか。

Mō ban gohan o tabemashita ka.

Bạn đã ăn tối chưa?

もうその本を読みました。

Mō sono hon o yomimashita.

Tôi đã đọc quyển sách đó rồi.

レポートはもう提出しました。

Repōto wa mō teishutsu shimashita.

Báo cáo đã được gửi rồi.

Khi câu trả lời đối với thắc mắc theo mẫu này là câu phủ định thì chúng ta không sử dụng [động từ ませんでした].

Vì [động từ ませんでした ] tức là đã không làm một việc gì trong quá khứ, chứ không mang tức là chưa làm.

Tư liệu tham khảo: Sách Minna no Nihongo I. Bài viết mẫu câu もう động từ ました được soạn bởi Samland Riverside

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button